|
1
| 2 | 47 | Công văn, báo cáo của Ban QLCTDK Vũng Tàu về cân đối, chuyển giao TBVT và xuất nhập tồn kho hàng nhập từ Liên doanh Dỗu khí Việt - Xô. Ngày 05.3.1985 - 31.5.1986 | 05/03/1985 | 31/05/1986 | Vĩnh viễn | 34 | 0 Văn bản |
|
2
| 2 | 49 | Công văn của XNLD Vietsovpetro V/v cung cấp và sử dụng các thiết bị vật tư, phương tiện kỹ thuật xây dựng các công trình "căn cứ tổng hợp trên bờ" theo hiệp định 19.6.1981 liên Chính phủ Việt Nam - Liên Xô. Ngày 16.3.1985 - 07.3.1989 | 16/03/1985 | 07/03/1989 | Vĩnh viễn | 26 | 0 Văn bản |
|
3
| 3 | 51 | Công văn, báo cáo của Ban QLCTDK Vũng Tàu, Công ty XD Dỗu khí V/v tình hình xuất nhập tồn vật tư các công trình dầu khí năm 1988. Ngày 27.12.1988 - 28.02.1989 | 27/12/1988 | 28/02/1989 | Vĩnh viễn | 32 | 0 Văn bản |
|
4
| 3 | 56 | Bộ Dỗu khí Liên Xô: 55 - 045/76300 - CCP - 03- Tập 3 HĐ số 55-041/24970 Tổ hợp Dỗu khí Việt Nam Luận chứng KTKT. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 12 | 0 Văn bản |
|
5
| 3 | 58 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu bàn giao cho XNLD "Vietsovpetro" Nhà làm việc số 1 (3 tầng) Công trình: Cục Dịch vụ XNLD Tại: Tiền cảng Vũng Tàu. Ngày 04.7.1983 - 18.11.1987 | 04/07/1983 | 18/11/1987 | Vĩnh viễn | 20 | 0 Văn bản |
|
6
| 3 | 65 | Công văn của XNLD "VSP" Công ty Xây dựng Dỗu khí, Ban Quản lý Công trình khí, V/v bàn giao nhà trẻ, xác nhận và gửi danh mục các công trình đã bàn giao đưa vào sử dụng từ năm 1983 đến năm 1988. Ngày 17.3.1987 - 07.11.1988 | 17/03/1987 | 07/11/1988 | Vĩnh viễn | 15 | 0 Văn bản |
|
7
| 4 | 67 | Thuyết minh và thiết kế trang trí hội trường 800 chỗ XNLD 95A Lê Lợi. Năm 1986 | 01/01/1986 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 55 | 0 Văn bản |
|
8
| 4 | 72 | Hồ sơ bàn giao hạng mục các nhà A cho XNLD Việt Xô ở 95A Lê Lợi. Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 38 | 0 Văn bản |
|
9
| 5 | 74 | Hồ sơ bàn giao hạng mục các công trình phụ trợ của khu 95A Lê Lợi cho XNLD Việt Xô. Năm 1982 - 1993 | 01/01/1982 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 26 | 0 Văn bản |
|
10
| 5 | 76 | Hồ sơ xây dựng các hạng mục: CảI tạo cổng và trạm gác; nhà ở số 3, đường nội bộ A11 - A27; Hệ thống thoát nước sinh hoạt và nước mưa (năm 1984 - 1988) CT: 95B Lê Lợi - Vũng Tàu (Dự toán + bản vẽ thi công) | 01/01/1984 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 38 | 0 Văn bản |
|
11
| 6 | 81 | Hồ sơ XD hạng mục: san nền CT nhà ở C Chí Linh (bản vẽ TC) và dự toán. Năm 1985 - 1986 | 01/01/1985 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
12
| 6 | 83 | Hồ sơ xây dựng hạng mục công trình đường ôtô vào khu nhà ở Chí Linh (gồm TK và dự toán). Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
13
| 7 | 90 | Hồ sơ hoàn công hạng mục trạm biến áp 320 KVA khu nhà ở Chí Linh. Năm 1987 - 1988 | 01/01/1987 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 22 | 0 Văn bản |
|
14
| 93 | 644 | Hồ sơ hoàn công. Công trình đường dây 35KV từ trạm 66/15KV Vũng Tàu đến khu chuyên gia DK. Năm 1986-1991 | 01/01/1986 | 01/01/1991 | Vĩnh viễn | 74 | 0 Văn bản |
|
15
| 94 | 649 | Số liệu và sơ đồ địa lý cảu các trạm thuỷ văn khu xử lý dầu thô. Năm 1987 | 01/01/1987 | 01/01/1987 | Vĩnh viễn | 83 | 0 Văn bản |
|
16
| 94 | 651 | Báo cáo kỹ thuật khảo sát địa chất công trình (TKKT). Tập I: Báo cáo chung về địa chất công trình. Năm 1986 | 01/01/1986 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 44 | 0 Văn bản |
|
17
| 95 | 658 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật về thuyết minh và vật liệu chủ yếu phục vụ các công trình tổng hợp xử lý dầu thô - Tập III- quyển 3-3. Năm 1984 | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 255 | 0 Văn bản |
|
18
| | 660 | | | | Vĩnh viễn | | 0 Văn bản |
|
19
| 97 | 667 | Khối lượng công việc khởi đầu của tổ hợp xử lý dầu thô - Tập 8 - quyển 8-2. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 246 | 0 Văn bản |
|
20
| 97 | 669 | Thuyết minh khối lượng công việc công trình tổ hợp xử lý dầu thô. Tập 11. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 14 | 0 Văn bản |
|
21
| 97 | 674 | Thuyết minh chung dự toán và dự toán XD hạng mục: Lắp đặt đường ống dẫn dầu, sân bay lên thẳng; các đường tuyến dọc, bãi số 1. CT dẫn dầu Bạch Hổ - Tuy Hạ (Phần trên bờ). Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 171 | 0 Văn bản |
|
22
| 97 | 676 | Bản vẽ hiện trạng và mặt cắt tuyến đường ống dẫn dầu Long HảI - Vũng Tàu. Từ 01-07. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 9 | 0 Văn bản |
|
23
| 99 | 683 | Tài liệu khảo sát địa chất công trình. Từ lỗ khoan 01-31 và từ quốc lộ 51 đến tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1987 | 01/01/1987 | 01/01/1987 | Vĩnh viễn | 76 | 0 Văn bản |
|
24
| 99 | 685 | Bố trí mặt bằng, mặt cắt toàn tuyến quốc lộ 51 đến tổ hợp xử lý dầu thô (kèm theo thiết kế bổ xung). Năm 1987-1989 | 01/01/1987 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 54 | 0 Văn bản |
|
25
| 100 | 692 | Tài liệu hoàn công XD hạng mục: Nhà kho thợ tuần tuyến km 01 - Long Hải. CT: Đường ống dẫn dầu Bach Hổ-Tuy Hạ (Phần trên bỡ). Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 87 | 0 Văn bản |
|
26
| 100 | 694 | Dự toán hạng mục: Đường thi công K140,52 đến K153,34, CT: Đường ống dẫn dầu thô Long HảI - Mỹ Xuân. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 15 | 0 Văn bản |
|
27
| 101 | 699 | Bản liệt kê tổng hợp vật tư phục vụ công trình xử lý dầu thô. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 44 | 0 Văn bản |
|
28
| 101 | 701 | Đặc tính, hình tháI vật tư thiết bị ( dự án 1909-C0). Tập 4. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 126 | 0 Văn bản |
|
29
| 103 | 708 | Dự toán hạng mục: - Nhà cho thợ tuần tuyến ở km 1, ở km 9. CT: Đường ống dẫn dầu Bạch Hổ - Tuy Hạ (phần trên bờ), Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 202 | 0 Văn bản |
|
30
| 1 | 6 | Tập văn bản của HĐBT, TCDK, XNLD "VSP", UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo V/v xin, cấp, giao đất XD cho các công trình trọng điểm của Dỗu khí, nhà làm việc, nhà ở, nhà nghỉ thuộc "Căn cứ tổng hợp trên bờ của TCDK. Ngày 08.01.1982 - 28.6.1990 | 08/01/1990 | 28/06/1990 | Vĩnh viễn | 42 | 0 Văn bản |
|
31
| 1 | 8 | Quyết định của UB Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo, Ban QLCTDKVT, Sở XD Thành phố HCM, XNLD và sửa chữa nhà ở về việc giao, phê duyệt đền bù đất xây dựng cảI tạo sửa công trình: Khu nhà ở C2 Chí Linh - cho XNLDDK Vietsovpetro và Công ty Khí đốt. Ngày 12.5.1987 - 28.4.1993 | 12/05/1987 | 28/04/1993 | Vĩnh viễn | 10 | 0 Văn bản |
|
32
| 1 | 15 | Quyết định của UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo V/v giao đất cho XNLDDK để xây dựng khu phòng và chữa bệnh công nghiệp. Ngày 26.9.1987 | 26/09/1987 | 26/09/1987 | Vĩnh viễn | 1 | 0 Văn bản |
|
33
| 1 | 17 | Công văn, quyết định của TCDK, Công ty khí đốt phê duyệt dự toán công trình "kho vật tư của Ban QLCTDK Vũng Tàu. Năm 1987 - 1993 | 01/01/1987 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
34
| 2 | 22 | Tài liệu của TCDK, Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD "VSP" V/v đẩy nhanh tiến độ thiết kế - thi công các công trình thuộc "Căn cứ tổng hợp trên bờ". Ngày 13/02/1982 - 01.11.1985 | 13/02/1982 | 01/11/1985 | Vĩnh viễn | 39 | 0 Văn bản |
|
35
| 2 | 24 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD "VSP", về thiết kế kỹ thuật thi công "Tổng mặt bằng các công trình giai đoạn 1 căn cứ tổng hợp trên bờ phục vụ công tác biển. Ngày 15.11.1982 - 14.3.1986 | 15/11/1982 | 14/03/1986 | Vĩnh viễn | 43 | 0 Văn bản |
|
36
| 2 | 26 | Công văn của HĐBT về công tác xây dựng cơ bản tại XNLD Dỗu khí Vũng Tàu. Ngày 23.10.1987 | 23/10/1987 | 23/10/1987 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
37
| 2 | 31 | Công văn của kho cảng Dỗu khí Vũng Tàu, TCDK, Cục PCCC, Ban QLCT DK Vũng Tàu, XNXLDK 318, XNLD "VSP" V/v bể chứa, bến rót dầu, kho xăng dầu Vũng Tàu. Ngày 02.8.1982 - 10.12.1990 | 02/08/1982 | 10/12/1990 | Vĩnh viễn | 42 | 0 Văn bản |
|
38
| 2 | 33 | Báo cáo của Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD VSP, Bộ Tổng tham mưu, về tình hình thực hiện công tác XDCB trong 6 tháng, 9 tháng và năm 1985 - khu công nghiệp dầu khí Vũng Tàu. Ngày 13.6.1985 - 31.10.1985 | 13/06/1985 | 31/10/1985 | Vĩnh viễn | 33 | 0 Văn bản |
|
39
| 2 | 40 | Công văn của Ban kiến thiết khu công nghiệp Dỗu khí Vũng Tàu V/v chuyển giao và dự trù TBVT cần thiết xây dựng "Căn cứ tổng hợp trên bờ". Ngày 29.5.1982 - 19.6.1982 | 29/05/1982 | 19/06/1982 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
40
| 2 | 42 | Công văn của Ban QLCTDK Vũng Tàu về đơn hàng VTTB nhập từ Liên Xô chuyển giao cho Việt Nam để XD 22 hạng mục công trình cho XNLD Việt Xô trong 1984. Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 41 | 0 Văn bản |
|
41
| 103 | 710 | Tài liệu hoàn công XD hạng mục: Nhà kho thợ tuần tuyến km 09 - An NgãI -Long đất. CT: Đường ống dẫn dầu Bach Hổ -Tuy Hạ (Phần trên bỡ). Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 83 | 0 Văn bản |
|
42
| 104 | 717 | Dự toán: Công trình kho xi măng bao SX và xưởng gia công cốt thép, gia công gỗ của tổ hợp xử lý dầu thô Phú Mỹ. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 81 | 0 Văn bản |
|
43
| 105 | 719 | Tài liệu khảo sát địa chất công trình. Hạng mục: 691 - khu xử lý nước ổn định. CT: Tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 36 | 0 Văn bản |
|
44
| 105 | 724 | Dự toán XD hạng mục BãI số 2; bảo vệ bằng điện hoá; cấp điện và thiết bị điện, thông tin tín hiệu; tự động hoá các bãi van và cụm nhận xả. CT: Đường ống dẫn dầu Bạch Hổ-Tuy Hạ. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 101 | 0 Văn bản |
|
45
| 106 | 726 | Bản vẽ lắp ráp và các thiết bị chống cháy và các bản vẽ trạm cứu hoả. | | | Vĩnh viễn | 91 | 0 Văn bản |
|
46
| 106 | 733 | Quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành theo Nghị quyết Hội đồng XI khu nhà máy chính tổ xử lý dầu thô. (2 tập đã công chứng). Năm 1990 | 01/01/1990 | 01/01/1990 | Vĩnh viễn | 17 | 0 Văn bản |
|
47
| 106 | 735 | Quyết toán khối lượng xây lắp hoàn thành theo Nghị quyết Hội đồng XI hạng mục phụ trợ tổ xử lý dầu thô. Năm 1990 | 01/01/1990 | 01/01/1990 | Vĩnh viễn | 70 | 0 Văn bản |
|
48
| 95 | 653 | Tài liệu địa chất chung cho khu vực 4 (Báo cáo TKKT). Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 38 | 0 Văn bản |
|
49
| 95 | 654 | Tài liệu KS địa chất công trình hạng mục 021 - Trạm xử lý dầu - Tập 1+2. Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 23 | 0 Văn bản |
|
50
| 95 | 655 | Tài liệu KS địa chất công trình hạng mục: TT1- Hồ sinh học và hồ bơI - ống khói - công trình tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 22 | 0 Văn bản |
| Tổng số bản ghi: 50/1,068 bản ghi! |