|
1
| 1 | 6 | Tập văn bản của HĐBT, TCDK, XNLD "VSP", UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo V/v xin, cấp, giao đất XD cho các công trình trọng điểm của Dỗu khí, nhà làm việc, nhà ở, nhà nghỉ thuộc "Căn cứ tổng hợp trên bờ của TCDK. Ngày 08.01.1982 - 28.6.1990 | 08/01/1990 | 28/06/1990 | Vĩnh viễn | 42 | 0 Văn bản |
|
2
| 1 | 8 | Quyết định của UB Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo, Ban QLCTDKVT, Sở XD Thành phố HCM, XNLD và sửa chữa nhà ở về việc giao, phê duyệt đền bù đất xây dựng cảI tạo sửa công trình: Khu nhà ở C2 Chí Linh - cho XNLDDK Vietsovpetro và Công ty Khí đốt. Ngày 12.5.1987 - 28.4.1993 | 12/05/1987 | 28/04/1993 | Vĩnh viễn | 10 | 0 Văn bản |
|
3
| 1 | 15 | Quyết định của UBND Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo V/v giao đất cho XNLDDK để xây dựng khu phòng và chữa bệnh công nghiệp. Ngày 26.9.1987 | 26/09/1987 | 26/09/1987 | Vĩnh viễn | 1 | 0 Văn bản |
|
4
| 1 | 17 | Công văn, quyết định của TCDK, Công ty khí đốt phê duyệt dự toán công trình "kho vật tư của Ban QLCTDK Vũng Tàu. Năm 1987 - 1993 | 01/01/1987 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
5
| 2 | 22 | Tài liệu của TCDK, Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD "VSP" V/v đẩy nhanh tiến độ thiết kế - thi công các công trình thuộc "Căn cứ tổng hợp trên bờ". Ngày 13/02/1982 - 01.11.1985 | 13/02/1982 | 01/11/1985 | Vĩnh viễn | 39 | 0 Văn bản |
|
6
| 2 | 24 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD "VSP", về thiết kế kỹ thuật thi công "Tổng mặt bằng các công trình giai đoạn 1 căn cứ tổng hợp trên bờ phục vụ công tác biển. Ngày 15.11.1982 - 14.3.1986 | 15/11/1982 | 14/03/1986 | Vĩnh viễn | 43 | 0 Văn bản |
|
7
| 2 | 26 | Công văn của HĐBT về công tác xây dựng cơ bản tại XNLD Dỗu khí Vũng Tàu. Ngày 23.10.1987 | 23/10/1987 | 23/10/1987 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
8
| 2 | 31 | Công văn của kho cảng Dỗu khí Vũng Tàu, TCDK, Cục PCCC, Ban QLCT DK Vũng Tàu, XNXLDK 318, XNLD "VSP" V/v bể chứa, bến rót dầu, kho xăng dầu Vũng Tàu. Ngày 02.8.1982 - 10.12.1990 | 02/08/1982 | 10/12/1990 | Vĩnh viễn | 42 | 0 Văn bản |
|
9
| 2 | 33 | Báo cáo của Ban QLCTDK Vũng Tàu, XNLD VSP, Bộ Tổng tham mưu, về tình hình thực hiện công tác XDCB trong 6 tháng, 9 tháng và năm 1985 - khu công nghiệp dầu khí Vũng Tàu. Ngày 13.6.1985 - 31.10.1985 | 13/06/1985 | 31/10/1985 | Vĩnh viễn | 33 | 0 Văn bản |
|
10
| 2 | 40 | Công văn của Ban kiến thiết khu công nghiệp Dỗu khí Vũng Tàu V/v chuyển giao và dự trù TBVT cần thiết xây dựng "Căn cứ tổng hợp trên bờ". Ngày 29.5.1982 - 19.6.1982 | 29/05/1982 | 19/06/1982 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
11
| 2 | 48 | Báo cáo của LDDK "Vietsovpetro" về vật tư thực có trong kho Cục dịch vụ để XD căn cứ tổng hợp trên bờ và bàn giao cho Ban QLCTDK. Ngày 21.8.1985 - 7. 1987 | 21/08/1985 | 31/07/1987 | Vĩnh viễn | 8 | 0 Văn bản |
|
12
| 3 | 50 | Công văn của XNLD ý kiến về đặt hàng TBVT. Năm 1985- 1986 - 1989 | 01/01/1985 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
13
| 3 | 57 | Công văn của Công ty khí đốt V/v kiểm điểm theo chỉ thị 769/DK - KT về kiểm tra sử dụng vốn XDCB và báo cáo một số vấn đề chỉ thị đề cập tới. Ngày 12.01.1989 - 29.02.1993 | 12/02/1989 | 28/02/1993 | Vĩnh viễn | 10 | 0 Văn bản |
|
14
| 3 | 59 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu bàn giao cho XNLD "Vietsovpetro" Số nhà 2 tầng 11 Công trình: Cục Dịch vụ XNLD Tại: Tiền cảng Vũng Tàu. Ngày 25.7.1983 - 18.11.1983 | 25/07/1983 | 18/11/1983 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
15
| 3 | 64 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu bàn giao cho XNLD "Vietsovpetro" Các hạng mục: Hàng rào, cổng; - Sân vườn cây xanh; - Đường nội bộ cây xanh; - Cấp thoát nước bên ngoài; - Hệ thống; - Mạng điện ngoài nhà. Công trình: Cục Dịch vụ XNLD tại Tiền cảng Vũng Tàu. Ngày 02.12.`1983 - 15.12.1983 | 02/12/1983 | 15/12/1983 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
16
| 4 | 66 | Công văn, Quyết định của TCTDK, XNLD về việc chủ trương XD hội trường 800 chỗ 95A Lê Lợi. Năm 1982 - 1986 | 01/01/1982 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 27 | 0 Văn bản |
|
17
| 5 | 73 | Hồ sơ bàn giao hạng mục các nhà B cho XNLD Việt Xô ở 95A Lê Lợi. Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 23 | 0 Văn bản |
|
18
| 5 | 75 | Dự toán XD hạng mục CT: Nhà làm việc 3 tầng; cấp thoát nước. CT: Khu 95B Lê Lợi - Vũng Tàu. Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 27 | 0 Văn bản |
|
19
| 6 | 82 | Bản vẽ thiết kế thi công đường tổng thể nhà ở C Chí Linh. Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 9 | 0 Văn bản |
|
20
| 6 | 84 | Hồ sơ XD hạng mục nhà A4 - 1 công trình khu nhà ở Chí Linh (phần TKTC). Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 14 | 0 Văn bản |
|
21
| 7 | 89 | Hồ sơ XD hạng mục điện tổng thể công trình khu nhà ở C Chí Linh (gồm TKTC và dự toán). Năm 1985 - 1987 | 01/01/1985 | 01/01/1987 | Vĩnh viễn | 18 | 0 Văn bản |
|
22
| 7 | 91 | Hồ sơ hoàn công hạng mục tường rào nhà quản lý, bảo vệ CT khu nhà ở C Chí Linh. Năm 1986 - 1988 | 01/01/1986 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 62 | 0 Văn bản |
|
23
| 7 | 98 | Hồ sơ hoàn công hạng mục công trình nhà ở D6/10 CBCNV Xí nghiệp Liên doanh Vietsovpetro (Khu C - Chí Linh).Năm 1986 - 1998 | 01/01/1986 | 01/01/1998 | Vĩnh viễn | 35 | 0 Văn bản |
|
24
| 7 | 100 | Hồ sơ quyết toán hạng mục từ D.10 - 5 - D10.7 công trình khu nhà ở C Chí Linh. Năm 1983 - 1992 | 01/01/1983 | 01/01/1992 | Vĩnh viễn | 170 | 0 Văn bản |
|
25
| 93 | 643 | Tập dự toán công trình đường dây 35 KV từ trạm 66/15KV Vũng Tàu đến khu chuyên gia DK. Tháng 5.1987-12.1991 | 01/05/1987 | 01/12/1991 | Vĩnh viễn | 67 | 0 Văn bản |
|
26
| 94 | 650 | Báo cáo khảo sát 12 điểm đặc biệt theo toạ độ địa lý (H ) cho trước - Tập VI. Năm 1985-1986 | 01/01/1985 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 63 | 0 Văn bản |
|
27
| 94 | 652 | Báo cáo kết quả nghiên cứu tổng hợp về các công trình của tổ hợp chuẩn bị dầu khí - Mỹ Xuân - Châu Thành - Đồng Nai - Tập 1. Năm 1985 - 1987 | 01/01/1985 | 01/01/1987 | Vĩnh viễn | 278 | 0 Văn bản |
|
28
| 95 | 657 | Danh mục thuyết minh và bản vẽ của tổ hợp chuẩn bị dầu khí - Tập II I- quyển 3-1. Năm 1984 | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 105 | 0 Văn bản |
|
29
| 95 | 659 | Danh mục KhốI lượng công tác chính của tổ hợp xử lý dầu thô - Tập III- quyển 3-4. Năm 1984 | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
30
| 96 | 661 | Dự toán xây dựng các hạng mục thuộc C T: Tổ hợp xử lý dầu thô 3 triệu tấn/năm. Năm 1985-1988-1989 | 01/01/1985 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 68 | 0 Văn bản |
|
31
| 96 | 666 | Khối lượng công việc của tổ hợp xử lý dầu thô - Tập 8 - quyển8-1. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 80 | 0 Văn bản |
|
32
| 97 | 668 | Khối lượng công việc của giai đoạn kết thúc của Tổ hợp xử lý dầu thô - Tập 8- quyển 8-3. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 269 | 0 Văn bản |
|
33
| 97 | 675 | Bản đồ hiện trạng đường ống dẫn khí Long HảI - Thủ Đức, 01-03. Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
34
| 97 | 677 | Tổng mặt bằng, mặt cắt ngang dọc tuyến đường ống dẫn dầu Long Hải-Mỹ Xuân, 01-05. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 7 | 0 Văn bản |
|
35
| 99 | 682 | Khảo sát địa hình đường ôtô LCKTKT. CT: Tổ hợp xử lý dầu thô. Ngày 3.12.1983 | 03/12/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 19 | 0 Văn bản |
|
36
| 99 | 684 | Báo cáo khảo sát địa chất công trình (BC sơ bộ). Bước TKKT đường hành lang kỹ thuật km0-km 4 tữ tổ hợp xử lý dầu thô đến QL 51. Tháng12.1987 | 01/12/1987 | 01/01/1987 | Vĩnh viễn | 38 | 0 Văn bản |
|
37
| 99 | 686 | Đường hành lang kỹ thuật từ km 0 đến km 4- tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1987-1988 | 01/01/1987 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 40 | 0 Văn bản |
|
38
| 2 | 43 | Công văn của Viện Quy hoạch thiết kế tổng hợp, XNLD "VSP" V/v dự trù TBVT xây dựng khu nhà ở cho chuyên gia Liên Xô - 4000m2. Năm 1982 - 1983 - 1984 | 01/01/1982 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 11 | 0 Văn bản |
|
39
| 2 | 44 | Công văn của Ban QLXCTDK Vũng Tàu về: Đơn hàng TBVT cung cấp từ Việt Nam để chuyển giao cho Ban QLCTDK Vũng Tàu, XD các hạng mục công trình do Liên Xô thiết kế trên cơ sở các biên bản phân giao đã được XNLD "VSP" phê chuẩn 1984. Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 12 | 0 Văn bản |
|
40
| 2 | 45 | Báo cáo tình hình nhập, xuất, tồn kho hàng hoá nhận của Xí nghiệp Liên doanh Việt Xô từ ngày 01.01.1985 - 30.6.1985 | 01/01/1985 | 30/06/1985 | Vĩnh viễn | 9 | 0 Văn bản |
|
41
| 2 | 46 | Tài liệu thuyết minh tổng hợp thiết bị vật tư năm 1984 (phần xây dựng) cho 13 công trình thuộc "Căn cứ tổng hợp trên bờ". Năm 1984 | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 26 | 0 Văn bản |
|
42
| 3 | 60 | Tài liệu của BQLCTDK bàn giao cho XNLD Vietsovpetro: Nhà số 12 Công trình: Cục Dịch vụ XNLD Tại: Tiền cảng Vũng Tàu. Ngày 30.7.1983 - 18.11.1983 | 30/07/1983 | 18/11/1983 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
43
| 3 | 61 | Tài liệu của Ban QLCTDK Vũng Tàu V/v thuyết minh hồ sơ bàn giao cho XNLD "Vietsovpetro" Công trình: Cục Dịch vụ, hạng mục kho từ số (2 - 9) khu vực tiền cảng Vũng Tàu. Ngày 18.11.1983 | 18/11/1983 | 18/11/1983 | Vĩnh viễn | 23 | 0 Văn bản |
|
44
| 3 | 62 | Tài liệu của Ban QLCTDKVT: Thuyết minh hồ sơ bàn giao cho XNLD "Vietsovpetro" Công trình: Cục Dịch vụ, hạng mục nhà kho từ số (13 - 16) và nhà bảo vệ kho tại khu tiền cảng Dỗu khí Vũng Tàu. Ngày 18.11.1983 | 18/11/1983 | 18/11/1983 | Vĩnh viễn | 17 | 0 Văn bản |
|
45
| 3 | 63 | Tài liệu của Ban Quản lý công trình DKVT bàn giao cho XNLD "VSP" nhà số 17, 18, 19, 20. Ngày 15.11.1983 - 18.11.1983 | 15/11/1983 | 18/11/1983 | Vĩnh viễn | 17 | 0 Văn bản |
|
46
| 5 | 77 | Quyết toán các hạng mục và nhà làm việc 95B Lê Lợi. Năm 1981 - 1993 | 01/01/1981 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 271 | 0 Văn bản |
|
47
| 5 | 78 | Hồ sơ XD, cảI tạo nhà B1, B2; hệ thống cấp thoát nước; đường ôtô khu nhà ở 240 Lê Lợi - Vũng Tàu (dự toán + bản vẽ TKTC + Biên bản nghiệm thu). Năm 1983 - 1993 | 01/01/1983 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 62 | 0 Văn bản |
|
48
| 6 | 79 | Luận chứng KT nhóm nhà ở CBCNB LDDK Việt Xô tại khu Chí Linh. Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 20 | 0 Văn bản |
|
49
| 100 | 691 | Dự toán hạng mục: Đường công vụ PK30 đến PK48, K1+52 đến quốc lộ 44. CT: Đường ống dẫn dầu Long Hải-Mỹ Xuân. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 21 | 0 Văn bản |
|
50
| 100 | 693 | Dự toán hạng mục: Đường vào sân bay trực thăng số 1 và san nền nhà mặt đường san bay. CT: Đường ống dẫn dầu Long HảI - Mỹ Xuân. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 18 | 0 Văn bản |
| Tổng số bản ghi: 50/1,068 bản ghi! |