|
1
| 95 | 653 | Tài liệu địa chất chung cho khu vực 4 (Báo cáo TKKT). Năm 1983 | 01/01/1983 | 01/01/1983 | Vĩnh viễn | 38 | 0 Văn bản |
|
2
| 95 | 654 | Tài liệu KS địa chất công trình hạng mục 021 - Trạm xử lý dầu - Tập 1+2. Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 23 | 0 Văn bản |
|
3
| 95 | 655 | Tài liệu KS địa chất công trình hạng mục: TT1- Hồ sinh học và hồ bơI - ống khói - công trình tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 22 | 0 Văn bản |
|
4
| 95 | 656 | Tài liệu khảo sát địa chất công trình . Hạng mục: 101- ống dẫn phế liệu đốt trên không CT: Tổ hợp XL dầu thô. Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 11 | 0 Văn bản |
|
5
| 97 | 670 | Danh mục tài liệu dự án xử lý dầu thô -Tập 12. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 29 | 0 Văn bản |
|
6
| 97 | 671 | Bản vẽ và thuyết minh nhiệm vụ thi công, chế tạo, lắp đặt tổ hợp chuẩn bị dầu khí - Tập 14 - quyển 14-1 và 14-2. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 190 | 0 Văn bản |
|
7
| 97 | 672 | Đường ống dẫn dầu Bạch Hổ - Tuy Hạ (Phần trên bờ). Năm 1982-1985 | 01/01/1982 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 173 | 0 Văn bản |
|
8
| 97 | 673 | Đường ống dẫn dầu Bạch Hổ - Tuy Hạ. Đường ống dẫn dầu KPN - Tuy Hạ. Tài liệu thi công- thống kê các tài liệu (Thành phần thiết kế). Năm 1986 | 01/01/1986 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 88 | 0 Văn bản |
|
9
| 100 | 687 | Dự toán đường công vụ thi công từ quốc lộ 51 đến PNK và đường nội bộ thuộc tổ hợp xử lý dầu thô Phú Mỹ. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 43 | 0 Văn bản |
|
10
| 100 | 688 | Tài liệu hoàn công XD mục: Đường công vụ từ KP 184,36 và PK 195,36 - Quốc lộ 51. Long Hương - Châu thành - Đồng Nai. CT: Đường ống dẫn dầu Long Hải-Mỹ Xuân. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 37 | 0 Văn bản |
|
11
| 100 | 689 | Dự toán hạng mục: Đường công vụ TTK 184,36,195,36 đến quốc lộ 51. CT: Đường ống dẫn dầu Long Hải- Mỹ Xuân. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 36 | 0 Văn bản |
|
12
| 100 | 690 | Dự toán hạng mục: Đường vào nhà tuần tuyến và san nền nhà tuần tuyến. CT: Đường ống dẫn dầu Long Hải-Mỹ Xuân. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 34 | 0 Văn bản |
|
13
| 101 | 703 | Đặc tính vật liệu xây dựng-Tập 7-quyển 7-2. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 157 | 0 Văn bản |
|
14
| 102 | 704 | Đặc tính máy móc thiết bị cơ khí để xây dựng các công trình Dầu khí - tập7-quyển 7-3. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 29 | 0 Văn bản |
|
15
| 120 | 705 | Đặc tính vật tư thiết bị - Tập 7 - quyển 7-4. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 144 | 0 Văn bản |
|
16
| 3 | 52 | Công văn Ban QLCTDK Vũng Tàu, Viện KTXDCB, Công ty XDDK Vũng Tàu (BXD), UB XDCBNN, Ban đơn giá công trình DK Vũng Tàu, HĐBT, TCDK, Bộ Tài chính, XNLD "VSP", TCTDKVN về đơn giá các loại thuộc công trình "Căn cứ tổng hợp trên bờ" LDDK "VSP". Ngày 02.3.1982 - 17.11.1990 | 02/03/1982 | 17/11/1990 | Vĩnh viễn | 73 | 0 Văn bản |
|
17
| 3 | 53 | Hợp đồng, biên bản, công văn V/v sửa chữa xin cấp ôtô cho Ban Quản lý Công trình Dỗu khí Vũng Tàu. Ngày 15.11.1985 - 1991 | 15/11/1985 | 01/01/1991 | Vĩnh viễn | 14 | 0 Văn bản |
|
18
| 3 | 54 | Báo cáo quyết toán tiếp nhận TBVT tại cảng Vũng Tàu. Ngày 08.01.1985 | 08/01/1985 | 08/01/1985 | Vĩnh viễn | 19 | 0 Văn bản |
|
19
| 3 | 55 | Công văn của Ban QLCT Vũng Tàu, XNLD "VSP", về một số hợp đồng mua thiết bị vật tư cho các công trình "Căn cứ Tổng hợp trên bờ" của LD VSP. Ngày 22.9.1984 - 28.5.1989 | 22/09/1984 | 28/05/1989 | Vĩnh viễn | 12 | 0 Văn bản |
|
20
| 4 | 68 | Hồ sơ xây dựng hội trường 800 chỗ của XNLDDK Việt Xô (95 Lê Lợi) năm 1984 (BVTKKT phần điện và điện thoại) | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 10 | 0 Văn bản |
|
21
| 4 | 69 | Hồ sơ xây dựng hội trường 800 chỗ của XNLD Việt Xô (95 Lê Lợi) năm 1984 (BVTKKT phần kiến trúc kết cấu) | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 55 | 0 Văn bản |
|
22
| 4 | 70 | Hồ sơ hoàn công hội trường 800 chỗ 95 Lê Lợi của XNLD Việt Xô. Năm 1985 - 1986 | 01/01/1985 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 121 | 0 Văn bản |
|
23
| 4 | 71 | Hồ sơ XD hạng mục: Nhà trực láI xe; Hệ thống cấp thoát nước phòng thí nghiệm A11. CT: 95A Lê Lợi - Vũng Tàu (Dự toán + bản vẽ TC). Năm 1984 - 1988 | 01/01/1984 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 33 | 0 Văn bản |
|
24
| 6 | 85 | Hồ sơ XD hạng mục A10 CT nhà ở Chí Linh Vũng Tàu (bản vẽ kỹ thuật). Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 16 | 0 Văn bản |
|
25
| 6 | 86 | Hồ sơ XD hạng mục cổng và tường rào công trình khu nhà ở C Chí Linh (bản vẽ TC). Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 6 | 0 Văn bản |
|
26
| 6 | 87 | Hồ sơ xây dựng hạng mục hệ thống điện tổng thể bên ngoài CT khu nhà ở Chí Linh (gồm dự toán + thiết kế). Năm 1985 | 01/01/1985 | 01/01/1985 | Vĩnh viễn | 13 | 0 Văn bản |
|
27
| 7 | 88 | Hồ sơ XD hạng mục: Đường dây và trạm biến thế CT: Khu nhà ở Chí Linh (gồm TK và dự toán) 2 x 180KVA, 15 KV/0,4. Năm 1986 | 01/01/1986 | 01/01/1986 | Vĩnh viễn | 7 | 0 Văn bản |
|
28
| 8 | 102 | Hồ sơ hoàn công hạng mục nhà E8 CT khu nhà ở khu C1 Chí Linh. Năm 1986 - 1988 | 01/01/1986 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 37 | 0 Văn bản |
|
29
| 8 | 103 | Quyết toán vốn kiến thiết cơ bản khác (phân bổ các hạng mục) khu nhà ở C1 Chí Linh (bản chụp). Năm 1985 - 1988 | 01/01/1985 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 127 | 0 Văn bản |
|
30
| 1 | 1 | Quyết định của Ban QLCTDK Vũng Tầu ban hành kèm theo quy định về chức năng nhiệm vụ quyền hạn trách nhiệm và mối quan hệ làm việc của các phòng, đội trong Ban. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 16 | 0 Văn bản |
|
31
| 1 | 2 | Thông báo, biên bản của Ban QLCTDKVT V/v phân công và bàn giao cán bộ lãnh đao của Ban QLCTDK Vũng Tàu. '01.3.1988-30.10.1989 | 01/03/1988 | 30/10/1989 | Vĩnh viễn | 6 | 0 Văn bản |
|
32
| 1 | 3 | Quyết định của TCDK Ban QLCTDK Vũng Tàu Bộ Công nghiệp nặng, Chính phủ V/v thành lập, thay đổi về tổ chức bộ máy của Ban Quản lý Công trình Dầu khí Vũng Tàu, Công ty Khí đốt, Công ty Chế biến Kinh doanh Sản phẩm Khí. Ngày 28.02.1990 - 20.9.1990 | 28/02/1990 | 20/09/1990 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
33
| 1 | 4 | Quyết định của Tổng cục Dỗu khí ban hành quy chế "Quản lý kinh doanh Dịch vụ Kỹ thuật Dỗu khí". Ngày 16.3.1990 | 16/03/1990 | 16/03/1990 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
34
| 1 | 5 | Quyết định của Chính phủ V/v thành lập Ban Quản lý công trình "Hệ thống thu gom và vận chuyển khí Bạch Hổ - Thủ Đức". Ngày 06.02.1993 | 06/02/1993 | 06/02/1993 | Vĩnh viễn | 2 | 0 Văn bản |
|
35
| 1 | 18 | Phụ lục số của Công ty khí đốt xác định diện tích đất công trình: - Khu nhà ở, khu tăng gia của Công ty khí đốt ở An Phong, Phường 9 - Vũng Tàu - Nhà làm việc số 45, 47 Nguyễn Kiệm - TPHCM - Kho số 7. Ngày 28.4.1993 | 28/04/1993 | 28/04/1993 | Vĩnh viễn | 5 | 0 Văn bản |
|
36
| 1 | 19 | Công văn của TCDK, Công ty Khí đốt về diện tích đất công trình: - Khu nhà ở 240 Lê Lợi - Phường 7 Vũng Tàu (Khu trường y tế Đồng Nai cũ). Năm 1993 | 01/01/1993 | 01/01/1993 | Vĩnh viễn | 4 | 0 Văn bản |
|
37
| 1 | 20 | Quyết định, công văn của UBND Long Đất, Sở Xây dựng Vũng Tàu, V/v đền bù, địa điểm xây dựng nhà máy hoá lỏng khí, cảng xuất và kho chứa tuyến ống khí. Ngày 24.4.1992- 28.4.1993 | 24/04/1993 | 28/04/1993 | Vĩnh viễn | 7 | 0 Văn bản |
|
38
| 2 | 21 | Quyết định của UBND TP Hồ Chí Minh V/v chứng nhận quyền sở hữu nhà cho phân viện lọc dầu và Trung tâm xử lý số liệu số 7 Mạc Đĩnh Chi - Quận 1 TP HCM ( hiện nay nhà này đã trả lại SQ Mỹ), hết giá trị sử dụng đối với DK. Năm 1988 - 1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 22 | 0 Văn bản |
|
39
| 2 | 35 | Báo cáo tóm tắt tình hình thi công khu CNDK Vũng Tàu (1987). Ngày 26.10.1987 | 26/10/1987 | 26/10/1987 | Vĩnh viễn | 6 | 0 Văn bản |
|
40
| 2 | 36 | Công văn của Ban QLCTDK Vũng Tàu V/v: Kế hoạch điều chỉnh XDCB năm 1988 - 1989. Ngày 14.4.1988 - 05.8.1988 | 14/04/1988 | 05/08/1988 | Vĩnh viễn | 35 | 0 Văn bản |
|
41
| 2 | 37 | Báo cáo tình hình thực hiện KH XDCB khu CNDK Vũng Tàu, 6 tháng/ 88 - Báo cáo kiểm soát đầu tư XDCB 1988 - Báo cáo XDCB 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 55 | 0 Văn bản |
|
42
| 102 | 706 | Phụ lục về đặc tính thiết bị phục vụ cho công trình tổ hợp xử lý dầu thô-Tập 7-quyển 7-5. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 174 | 0 Văn bản |
|
43
| 103 | 707 | Tài liệu KT. Địa chất công trình các loại nhà phục vụ cho công trình chính của tổ hợp xử lý dầu thô. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 80 | 0 Văn bản |
|
44
| 105 | 720 | Khảo sát địa chất công trình. Hạng mục: 781 Trạm bơm nước và trạm xử lý nước sinh hoạt. Năm 1989 | 01/01/1989 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 14 | 0 Văn bản |
|
45
| 105 | 721 | Dự toán: Công trình cấp thoát nước, bể chứa của bưu cục Phú Mỹ, điện chiếu sáng. Năm 1988-1989 | 01/01/1988 | 01/01/1989 | Vĩnh viễn | 29 | 0 Văn bản |
|
46
| 105 | 722 | Các quy định xây dựng cung cấp nhiệt, điều hoà không khí - quạt gió. Tập 5-quyển 5-3. Năm 1988 | 01/01/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 57 | 0 Văn bản |
|
47
| 105 | 723 | Phê duyệt kỹ thuật thiết bị cho công trình khí hoá lỏng. Năm 9.1988 | 01/09/1988 | 01/01/1988 | Vĩnh viễn | 76 | 0 Văn bản |
|
48
| 107 | 737 | Báo cáo: KSĐC công trình tại bãI lắp ráp giàn khoan và nhà chế tạo các nút của khối chân đế giàn khoan cố định. Năm 1983-1984 | 01/01/1983 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 140 | 0 Văn bản |
|
49
| 107 | 738 | Báo cáo khảo sát địa chất công trình căn cứ khoan và đội tàu. Năm 1983-1984 | 01/01/1983 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 95 | 0 Văn bản |
|
50
| 107 | 739 | Địa chất công trình giàn khoan. Biểu đồ mức độ giao động của nước ngầm dự theo quan sát của các lỗ khoan. Từ 1-8. Năm 1984 | 01/01/1984 | 01/01/1984 | Vĩnh viễn | 18 | 0 Văn bản |
| Tổng số bản ghi: 50/1,068 bản ghi! |